Tháng năm tiếng Trung là gì?
"tháng năm" trong tiếng Trung là 五月 (danh từ).
五月 Danh từ
Hán Việt: NGŨ NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Năm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng năm tiếng Trung là gì?
"tháng năm" trong tiếng Trung là 五月 (danh từ).