Tháng tám tiếng Trung là gì?
"tháng tám" trong tiếng Trung là 八月 (danh từ).
八月 Danh từ
Hán Việt: BÁT NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Tám
- 越南八月革命是一次民族解放革命。 Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng tám" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng tám tiếng Trung là gì?
"tháng tám" trong tiếng Trung là 八月 (danh từ).