TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tháng trước tiếng Trung là gì?

"tháng trước" trong tiếng Trung là 上个月 (danh từ thời gian), 上月 (danh từ).

上个月 Danh từ thời gian

shànggèyuèHán Việt: THƯỢNG CÁ NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng trước

  • 上个月我换了我的地址。 Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
  • 汤姆上个月在澳大利亚。 Tom dã ở Úc vào tháng trước.

Xem đầy đủ từ "上个月": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上月 Danh từ

shàngyuèHán Việt: THƯỢNG NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng trước

Xem đầy đủ từ "上月": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tháng trước tiếng Trung là gì?

"tháng trước" trong tiếng Trung là 上个月 (danh từ thời gian), 上月 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.