Tháng trước tiếng Trung là gì?
"tháng trước" trong tiếng Trung là 上个月 (danh từ thời gian), 上月 (danh từ).
上个月 Danh từ thời gian
Hán Việt: THƯỢNG CÁ NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng trước
- 上个月我换了我的地址。 Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
- 汤姆上个月在澳大利亚。 Tom dã ở Úc vào tháng trước.
上月 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng trước
Câu hỏi thường gặp
Tháng trước tiếng Trung là gì?
"tháng trước" trong tiếng Trung là 上个月 (danh từ thời gian), 上月 (danh từ).