TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thánh giá tiếng Trung là gì?

"thánh giá" trong tiếng Trung là 十字架 (danh từ).

十字架 Danh từ

shízìjiàHán Việt: THẬP TỰ GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh giá

Xem đầy đủ từ "十字架": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thánh giá tiếng Trung là gì?

"thánh giá" trong tiếng Trung là 十字架 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.