TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字架

shízìjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TỰ GIÁ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

十字架 nghĩa là thánh giá, cây thập tự.

Nghĩa của 十字架

shízìjià

THẬP TỰ GIÁDanh từ
  1. Thánh giá
  2. Cây thập tự
  3. Gánh nặng phải chịu đựng

Câu hỏi thường gặp

十字架 nghĩa là gì?

十字架 (shízìjià) nghĩa là thánh giá, cây thập tự.

十字架 đọc thế nào?

十字架 đọc là shízìjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字架 là gì?

Âm Hán Việt của 十字架 là "thập tự giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.