Tháo tiếng Trung là gì?
"tháo" trong tiếng Trung là 摘 (động từ).
摘 Động từ
Hán Việt: TRÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...)
Câu hỏi thường gặp
Tháo tiếng Trung là gì?
"tháo" trong tiếng Trung là 摘 (động từ).