摘
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trích
摘 nghĩa là hái, ngắt, lựa chọn, chọn ra.
Nghĩa của 摘
zhāi
TRÍCH- Hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...)
- Lựa chọn; chọn ra
- Mượn tiền lúc cần gấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摘
Đồng nghĩa
Từ ghép có 摘
Câu hỏi thường gặp
摘 nghĩa là gì?
摘 (zhāi) nghĩa là hái, ngắt, lựa chọn, chọn ra.
摘 đọc thế nào?
摘 đọc là zhāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 摘 là gì?
Âm Hán Việt của 摘 là "trích".