Thính giác tiếng Trung là gì?
"thính giác" trong tiếng Trung là 听力 (danh từ), 听觉 (danh từ).
听力 Danh từ
Hán Việt: THÍNH LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giác
听觉 Danh từ
Hán Việt: THÍNH GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giác
Câu hỏi thường gặp
Thính giác tiếng Trung là gì?
"thính giác" trong tiếng Trung là 听力 (danh từ), 听觉 (danh từ).