TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thông dịch viên tiếng Trung là gì?

"thông dịch viên" trong tiếng Trung là 译员 (danh từ).

译员 Danh từ

yìyuánHán Việt: DỊCH VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông dịch viên

Xem đầy đủ từ "译员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông dịch viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông dịch viên tiếng Trung là gì?

"thông dịch viên" trong tiếng Trung là 译员 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.