Thú cưng tiếng Trung là gì?
"thú cưng" trong tiếng Trung là 宠物 (danh từ).
宠物 Danh từ
Hán Việt: SỦNG VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú cưng
Câu hỏi thường gặp
Thú cưng tiếng Trung là gì?
"thú cưng" trong tiếng Trung là 宠物 (danh từ).
"thú cưng" trong tiếng Trung là 宠物 (danh từ).
Hán Việt: SỦNG VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú cưng
"thú cưng" trong tiếng Trung là 宠物 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.