Thơ trữ tình tiếng Trung là gì?
"thơ trữ tình" trong tiếng Trung là 抒情诗 (danh từ).
抒情诗 Danh từ
Hán Việt: TRỮ TÌNH THI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơ trữ tình
- 我喜欢抒情诗多于史诗。 Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
Câu hỏi thường gặp
Thơ trữ tình tiếng Trung là gì?
"thơ trữ tình" trong tiếng Trung là 抒情诗 (danh từ).