抒情诗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 抒情詩
抒情诗 nghĩa là thơ trữ tình.
Nghĩa của 抒情诗
shūqíngshī
TRỮ TÌNH THIDanh từphồn thể 抒情詩- Thơ trữ tình
Câu ví dụ với 抒情诗
- 我喜欢抒情诗多于史诗。 Wǒ xǐhuan shūqíngshī duōyú shǐshī.Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
抒情诗 nghĩa là gì?
抒情诗 (shūqíngshī) nghĩa là thơ trữ tình.
抒情诗 đọc thế nào?
抒情诗 đọc là shūqíngshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 抒情诗 là gì?
Âm Hán Việt của 抒情诗 là "trữ tình thi".