TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thương hiệu tiếng Trung là gì?

"thương hiệu" trong tiếng Trung là 品牌 (danh từ), 牌子 (danh từ).

品牌 Danh từ

pǐnpáiHán Việt: PHẨM BÀI giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "品牌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牌子 Danh từ

páiziHán Việt: BÀI TỬ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thương hiệu

Xem đầy đủ từ "牌子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thương hiệu tiếng Trung là gì?

"thương hiệu" trong tiếng Trung là 品牌 (danh từ), 牌子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.