品牌
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
品牌 nghĩa là Tên thương hiệu.
Nghĩa của 品牌
pǐnpái
PHẨM BÀIDanh từ- Tên thương hiệu
- Nhãn hiệu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品牌
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
品牌 nghĩa là gì?
品牌 (pǐnpái) nghĩa là Tên thương hiệu.
品牌 đọc thế nào?
品牌 đọc là pǐnpái (pinyin).
Âm Hán Việt của 品牌 là gì?
Âm Hán Việt của 品牌 là "phẩm bài".