TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品牌

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pǐnpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM BÀI

品牌 nghĩa là Tên thương hiệu.

Nghĩa của 品牌

pǐnpái

PHẨM BÀIDanh từ
  1. Tên thương hiệu
  2. Nhãn hiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品牌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

品牌 nghĩa là gì?

品牌 (pǐnpái) nghĩa là Tên thương hiệu.

品牌 đọc thế nào?

品牌 đọc là pǐnpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 品牌 là gì?

Âm Hán Việt của 品牌 là "phẩm bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.