TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thương hiệu lâu đời tiếng Trung là gì?

"thương hiệu lâu đời" trong tiếng Trung là 老牌 (danh từ).

老牌 Danh từ

lǎopáiHán Việt: LÃO BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương hiệu lâu đời, nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "老牌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thương hiệu lâu đời tiếng Trung là gì?

"thương hiệu lâu đời" trong tiếng Trung là 老牌 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.