Thượng viện tiếng Trung là gì?
"thượng viện" trong tiếng Trung là 参议院 (danh từ).
参议院 Danh từ
Hán Việt: THAM NGHỊ VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thượng viện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thượng viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thượng viện tiếng Trung là gì?
"thượng viện" trong tiếng Trung là 参议院 (danh từ).