TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thả neo tiếng Trung là gì?

"thả neo" trong tiếng Trung là 停泊 (động từ).

停泊 Động từ

tíngbóHán Việt: ĐÌNH BẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thả neo

Xem đầy đủ từ "停泊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thả neo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thả neo tiếng Trung là gì?

"thả neo" trong tiếng Trung là 停泊 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.