Thấp hơn so với tiếng Trung là gì?
"thấp hơn so với" trong tiếng Trung là 低于 (động từ).
低于 Động từ
Hán Việt: ĐÊ VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp hơn so với
Câu hỏi thường gặp
Thấp hơn so với tiếng Trung là gì?
"thấp hơn so với" trong tiếng Trung là 低于 (động từ).