Thấu xương tiếng Trung là gì?
"thấu xương" trong tiếng Trung là 刺骨 (tính từ).
刺骨 Tính từ
Hán Việt: THÍCH CỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấu xương
Câu hỏi thường gặp
Thấu xương tiếng Trung là gì?
"thấu xương" trong tiếng Trung là 刺骨 (tính từ).
"thấu xương" trong tiếng Trung là 刺骨 (tính từ).
Hán Việt: THÍCH CỐT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấu xương
"thấu xương" trong tiếng Trung là 刺骨 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.