Thần cửa tiếng Trung là gì?
"thần cửa" trong tiếng Trung là 门神 (danh từ).
门神 Danh từ
Hán Việt: MÔN THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần cửa
Câu hỏi thường gặp
Thần cửa tiếng Trung là gì?
"thần cửa" trong tiếng Trung là 门神 (danh từ).
"thần cửa" trong tiếng Trung là 门神 (danh từ).
Hán Việt: MÔN THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần cửa
"thần cửa" trong tiếng Trung là 门神 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.