Thần tượng tiếng Trung là gì?
"thần tượng" trong tiếng Trung là 偶像 (danh từ).
偶像 Danh từ
Hán Việt: NGẪU TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần tượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thần tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thần tượng tiếng Trung là gì?
"thần tượng" trong tiếng Trung là 偶像 (danh từ).