Thẩm phán tiếng Trung là gì?
"thẩm phán" trong tiếng Trung là 法官 (danh từ), 审判员 (danh từ), 审判官.
法官 Danh từ
Hán Việt: PHÁP QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm phán (trong tòa án)
- 这个囚犯被带到法官面前。 Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
审判员 Danh từ
Hán Việt: THẨM PHÁN VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm phán (trong tòa)
审判官
Hán Việt: THẨM PHÁN QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm phán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẩm phán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẩm phán tiếng Trung là gì?
"thẩm phán" trong tiếng Trung là 法官 (danh từ), 审判员 (danh từ), 审判官.