TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法官

fǎguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP QUAN
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi), 名 (míng), 个 (gè)

法官 nghĩa là thẩm phán.

Nghĩa của 法官

fǎguān

PHÁP QUANDanh từ
  1. Thẩm phán (trong tòa án)

Từ ghép có 法官

Câu ví dụ với 法官

  • 这个囚犯被带到法官面前。 Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

法官 nghĩa là gì?

法官 (fǎguān) nghĩa là thẩm phán.

法官 đọc thế nào?

法官 đọc là fǎguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 法官 là gì?

Âm Hán Việt của 法官 là "pháp quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.