Thẩm thấu tiếng Trung là gì?
"thẩm thấu" trong tiếng Trung là 渗透 (động từ).
渗透 Động từ
Hán Việt: SẤM THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm thấu
Câu hỏi thường gặp
Thẩm thấu tiếng Trung là gì?
"thẩm thấu" trong tiếng Trung là 渗透 (động từ).
"thẩm thấu" trong tiếng Trung là 渗透 (động từ).
Hán Việt: SẤM THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm thấu
"thẩm thấu" trong tiếng Trung là 渗透 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.