TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thẻ tín dụng tiếng Trung là gì?

"thẻ tín dụng" trong tiếng Trung là 信用卡 (danh từ).

信用卡 Danh từ

xìnyòngkǎ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẻ tín dụng

  • 我想用信用卡支付。 Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
  • 我想用信用卡付款。 Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Xem đầy đủ từ "信用卡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thẻ tín dụng tiếng Trung là gì?

"thẻ tín dụng" trong tiếng Trung là 信用卡 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.