Thế mà lại tiếng Trung là gì?
"thế mà lại" trong tiếng Trung là 偏偏 (phó từ).
偏偏 Phó từ
Hán Việt: THIÊN THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
Câu hỏi thường gặp
Thế mà lại tiếng Trung là gì?
"thế mà lại" trong tiếng Trung là 偏偏 (phó từ).