Thế mạnh tiếng Trung là gì?
"thế mạnh" trong tiếng Trung là 强项 (danh từ).
强项 Danh từ
Hán Việt: CƯỜNG HẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế mạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế mạnh tiếng Trung là gì?
"thế mạnh" trong tiếng Trung là 强项 (danh từ).