Thềm lục địa tiếng Trung là gì?
"thềm lục địa" trong tiếng Trung là 大陆架 (danh từ).
大陆架 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI LỤC GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thềm lục địa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thềm lục địa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thềm lục địa tiếng Trung là gì?
"thềm lục địa" trong tiếng Trung là 大陆架 (danh từ).