TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thị phần tiếng Trung là gì?

"thị phần" trong tiếng Trung là 市场占有率.

市场占有率

shìchǎngzhànyǒulǜHán Việt: THỊ TRƯỜNG CHIẾM HỮU SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị phần

Xem đầy đủ từ "市场占有率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị phần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thị phần tiếng Trung là gì?

"thị phần" trong tiếng Trung là 市场占有率.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.