Thị thực tiếng Trung là gì?
"thị thực" trong tiếng Trung là 签证 (danh từ).
签证 Danh từ
Hán Việt: THIÊM CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị thực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thị thực tiếng Trung là gì?
"thị thực" trong tiếng Trung là 签证 (danh từ).