Thịnh suy tiếng Trung là gì?
"thịnh suy" trong tiếng Trung là 兴亡 (động từ).
兴亡 Động từ
Hán Việt: HƯNG VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh suy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịnh suy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịnh suy tiếng Trung là gì?
"thịnh suy" trong tiếng Trung là 兴亡 (động từ).