Thời chiến quốc tiếng Trung là gì?
"thời chiến quốc" trong tiếng Trung là 战国 (tên riêng).
战国 Tên riêng
Hán Việt: CHIẾN QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Câu hỏi thường gặp
Thời chiến quốc tiếng Trung là gì?
"thời chiến quốc" trong tiếng Trung là 战国 (tên riêng).