TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thời gian giáng sinh tiếng Trung là gì?

"thời gian giáng sinh" trong tiếng Trung là 圣诞节 (tên riêng).

圣诞节 Tên riêng

ShèngdànjiéHán Việt: THÁNH ĐẢN TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian Giáng Sinh

  • 他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

Xem đầy đủ từ "圣诞节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thời gian giáng sinh tiếng Trung là gì?

"thời gian giáng sinh" trong tiếng Trung là 圣诞节 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.