Thời gian rảnh rỗi tiếng Trung là gì?
"thời gian rảnh rỗi" trong tiếng Trung là 空闲 (tính từ).
空闲 Tính từ
Hán Việt: KHÔNG NHÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh
Câu hỏi thường gặp
Thời gian rảnh rỗi tiếng Trung là gì?
"thời gian rảnh rỗi" trong tiếng Trung là 空闲 (tính từ).