空闲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 空閒
空闲 nghĩa là thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh, rảnh rỗi, không bận.
Nghĩa của 空闲
kòngxián
KHÔNG NHÀNTính từ, Danh từphồn thể 空閒- Thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh
- về người Rảnh rỗi; không bận
- về thiết bị, phòng ốc, v.v. Không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 空闲
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 空闲
- 父亲常常在空闲时间读侦探小说。 Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.Tatoeba #332836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
空闲 nghĩa là gì?
空闲 (kòngxián) nghĩa là thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh, rảnh rỗi, không bận.
空闲 đọc thế nào?
空闲 đọc là kòngxián (pinyin).
Âm Hán Việt của 空闲 là gì?
Âm Hán Việt của 空闲 là "không nhàn".