TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thời kỳ hưng thịnh tiếng Trung là gì?

"thời kỳ hưng thịnh" trong tiếng Trung là 盛世 (danh từ).

盛世 Danh từ

shèngshìHán Việt: THỊNH THẾ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thời kỳ hưng thịnh

Xem đầy đủ từ "盛世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời kỳ hưng thịnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời kỳ hưng thịnh tiếng Trung là gì?

"thời kỳ hưng thịnh" trong tiếng Trung là 盛世 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.