TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛世

shèngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH THẾ

盛世 nghĩa là thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ phồn vinh.

Nghĩa của 盛世

shèngshì

THỊNH THẾDanh từ
  1. Thời kỳ hưng thịnh
  2. Thời kỳ phồn vinh
  3. Thời đại hoàng kim

Thành ngữ có 盛世

Câu hỏi thường gặp

盛世 nghĩa là gì?

盛世 (shèngshì) nghĩa là thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ phồn vinh.

盛世 đọc thế nào?

盛世 đọc là shèngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛世 là gì?

Âm Hán Việt của 盛世 là "thịnh thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.