Thời trung cổ tiếng Trung là gì?
"thời trung cổ" trong tiếng Trung là 中古 (tính từ).
中古 Tính từ
Hán Việt: TRUNG CỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trung cổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời trung cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời trung cổ tiếng Trung là gì?
"thời trung cổ" trong tiếng Trung là 中古 (tính từ).