TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thở không ra hơi tiếng Trung là gì?

"thở không ra hơi" trong tiếng Trung là 上气不接下气 (cụm từ).

上气不接下气 Cụm từ

shàngqìbùjiēxiàqìHán Việt: THƯỢNG KHÍ BẤT TIẾP HẠ KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở không ra hơi

Xem đầy đủ từ "上气不接下气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thở không ra hơi tiếng Trung là gì?

"thở không ra hơi" trong tiếng Trung là 上气不接下气 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.