Thợ điện tiếng Trung là gì?
"thợ điện" trong tiếng Trung là 电工 (danh từ).
电工 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ điện
Câu hỏi thường gặp
Thợ điện tiếng Trung là gì?
"thợ điện" trong tiếng Trung là 电工 (danh từ).
"thợ điện" trong tiếng Trung là 电工 (danh từ).
Hán Việt: ĐIỆN CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ điện
"thợ điện" trong tiếng Trung là 电工 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.