TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thợ mộc tiếng Trung là gì?

"thợ mộc" trong tiếng Trung là 木匠 (danh từ), 木工 (danh từ).

木匠 Danh từ

mùjiàngHán Việt: MỘC TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ mộc

Xem đầy đủ từ "木匠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

木工 Danh từ

mùgōngHán Việt: MỘC CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ mộc

Xem đầy đủ từ "木工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ mộc tiếng Trung là gì?

"thợ mộc" trong tiếng Trung là 木匠 (danh từ), 木工 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.