TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thủ phủ của massachusetts tiếng Trung là gì?

"thủ phủ của massachusetts" trong tiếng Trung là 波士顿 (tên riêng).

波士顿 Tên riêng

BōshìdùnHán Việt: BA SĨ ĐỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Boston, thủ phủ của Massachusetts

Xem đầy đủ từ "波士顿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ phủ của massachusetts tiếng Trung là gì?

"thủ phủ của massachusetts" trong tiếng Trung là 波士顿 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.