TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thủy tinh tiếng Trung là gì?

"thủy tinh" trong tiếng Trung là 玻璃 (danh từ), 玻.

玻璃 Danh từ

bōliHán Việt: PHA LY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủy tinh, kính

Xem đầy đủ từ "玻璃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

玻

bōHán Việt: PHA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủy tinh

Xem đầy đủ từ "玻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy tinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thủy tinh tiếng Trung là gì?

"thủy tinh" trong tiếng Trung là 玻璃 (danh từ), 玻.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.