Thừa nhận thần phục tiếng Trung là gì?
"thừa nhận thần phục" trong tiếng Trung là 臣服 (động từ).
臣服 Động từ
Hán Việt: THẦN PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thừa nhận thần phục (một chế độ nào đó)
Câu hỏi thường gặp
Thừa nhận thần phục tiếng Trung là gì?
"thừa nhận thần phục" trong tiếng Trung là 臣服 (động từ).