Thử xem tiếng Trung là gì?
"thử xem" trong tiếng Trung là 一下 (phó từ).
一下 Phó từ
Hán Việt: NHẤT HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử xem
Câu hỏi thường gặp
Thử xem tiếng Trung là gì?
"thử xem" trong tiếng Trung là 一下 (phó từ).
"thử xem" trong tiếng Trung là 一下 (phó từ).
Hán Việt: NHẤT HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử xem
"thử xem" trong tiếng Trung là 一下 (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.