TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực hiện trả đũa tiếng Trung là gì?

"thực hiện trả đũa" trong tiếng Trung là 报复 (động từ).

报复 Động từ

bàofùHán Việt: BÁO PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện trả đũa; trả thù

Xem đầy đủ từ "报复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thực hiện trả đũa tiếng Trung là gì?

"thực hiện trả đũa" trong tiếng Trung là 报复 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.