TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực lực ngang nhau tiếng Trung là gì?

"thực lực ngang nhau" trong tiếng Trung là 势均力敌.

势均力敌

shìjūn lìdí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực lực ngang nhau

Xem đầy đủ từ "势均力敌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thực lực ngang nhau tiếng Trung là gì?

"thực lực ngang nhau" trong tiếng Trung là 势均力敌.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.