TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tham dự lễ nghi tiếng Trung là gì?

"tham dự lễ nghi" trong tiếng Trung là 观礼 (động từ).

观礼 Động từ

guānlǐHán Việt: QUAN LỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham dự lễ nghi

Xem đầy đủ từ "观礼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tham dự lễ nghi tiếng Trung là gì?

"tham dự lễ nghi" trong tiếng Trung là 观礼 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.