Tham gia cuộc họp tiếng Trung là gì?
"tham gia cuộc họp" trong tiếng Trung là 与会 (động từ).
与会 Động từ
Hán Việt: DỰ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia cuộc họp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham gia cuộc họp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham gia cuộc họp tiếng Trung là gì?
"tham gia cuộc họp" trong tiếng Trung là 与会 (động từ).