TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thang đo tiếng Trung là gì?

"thang đo" trong tiếng Trung là 尺度 (danh từ).

尺度 Danh từ

chǐdùHán Việt: XÍCH ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thang đo

Xem đầy đủ từ "尺度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thang đo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thang đo tiếng Trung là gì?

"thang đo" trong tiếng Trung là 尺度 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.